
FL-Máy Tạo Hạt Tầng Sôi
Trộn, Tạo hạt và Sấy Tích Hợp Trong Một Thiết Bị
Vật liệu hình thành lớp tầng sôi ở phía dưới, nơi các hạt được tạo ra trong buồng tạo hạt nhờ vòi phun chất kết dính. Phễu nạp liệu cho phép bổ sung và trộn nhiều loại nguyên liệu trong quá trình tầng sôi hóa.
- Đầu vào
- Thành phần chính dạng bột, chất kết dính dạng lỏng
- Đầu ra
- Hạt rắn cỡ trung với độ ẩm 3%–5%
- Loại
- Tầng sôi phun sương, Tạo hạt ướt
- Tính năng bổ sung
- Trộn, Sấy, Làm mát
Máy Tạo Hạt Tầng Sôi Thực Hiện Trộn, Tạo Hạt và Sấy Trong Một Bước
Máy tạo hạt tầng sôi của SINOTHERMO giữ bột lơ lửng trong luồng khí đi lên, đồng thời vòi phun phía trên phun chất kết dính dạng lỏng, tạo hạt trực tiếp ngay trong lớp tầng sôi. Phễu nạp liệu nhiều cửa cho phép bổ sung và trộn nhiều loại nguyên liệu trong quá trình tầng sôi hóa, và cùng một buồng thực hiện sấy và làm mát hạt thành phẩm.
- Chất kết dính được phun từ trên xuống lớp bột tầng sôi, tạo hạt trong khi vật liệu tuần hoàn, cho phép kiểm soát sự phát triển của hạt.
- Phễu nạp liệu tiếp nhận nhiều loại nguyên liệu, được trộn cùng nhau trong quá trình tầng sôi hóa trước và trong khi hình thành hạt.
- Quá trình tạo hạt, sấy và làm mát diễn ra trong cùng một lớp tầng sôi, tránh phải chuyển sang thiết bị sấy riêng biệt.
- Tạo ra các hạt rắn cỡ trung với độ ẩm cuối cùng đạt 3–5%.
- Khí giữ lơ lửng và tuần hoàn lớp vật liệu mà không cần khuấy trộn cơ học mạnh, tạo sự tiếp xúc đều và nhẹ nhàng giữa chất kết dính, bột và khí sấy.

Model
| Model | FL-3 | FL-5 | FL-15 | FL-30 | FL-45 | FL-60 | FL-90 | FL-120 | FL-150 | FL-200 | FL-300 | FL-500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công suất | 12 | 22 | 45 | 100 | 155 | 220 | 300 | 420 | 530 | 660 | 1000 | 1500 |
| Công suất xử lý | 1.5/3 | 2.5/5 | 7.5/15 | 15/30 | 22.5/45 | 30/60 | 45/90 | 60/120 | 75/150 | 100/200 | 150/300 | 250/500 |
| Công suất motor quạt | 2.2 | 3 | 4 | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 18.5 | 22 | 30 | 37 |
| Lượng tiêu thụ hơi | 12 | 23 | 42 | 70 | 99 | 141 | 169 | 211 | 251 | 282 | 366 | 451 |
| Lượng tiêu thụ khí nén | 0.3 | 1.3 | 0.3 | 0.4 | 0.4 | 0.6 | 0.6 | 0.9 | 0.9 | 0.9 | 1.3 | 1.5 |
- Độ ồn: ≤75 dB (có cách ly quạt).
Ứng dụng

Dược phẩm
Tạo hạt các hỗn hợp bột với chất kết dính lỏng cho công thức viên nén và viên nang.

Hương liệu thực phẩm
Tạo hạt bột thực phẩm và nền hương liệu với chất kết dính để đảm bảo kích thước hạt đồng nhất.

Thức ăn chăn nuôi
Tạo hạt bột thức ăn chăn nuôi và hỗn hợp phụ gia thành các hạt ổn định, dễ định lượng.

Hóa chất
Tạo hạt bột hóa chất với chất kết dính lỏng thành các hạt đồng nhất, chảy tự do.

Nông nghiệp
Tạo hạt bột phân bón và nguyên liệu đầu vào nông nghiệp với chất kết dính để kiểm soát kích thước hạt.

Mỹ phẩm
Tạo hạt các hỗn hợp bột mỹ phẩm với chất kết dính để đảm bảo tính chất công thức đồng nhất.
Dịch vụ
→Tìm hiểu thêm về dịch vụ- 1Pre-Sales Testing and Experiment
- 2Professional Customization Design
- 3On-site Installation and Commissioning
- 4Training and Technical Support
- 5Full Life Circle Maintenance and After-sales





