
HZG-Lò nung thùng quay
Hoàn Hảo Cho Sấy Liên Tục Quy Mô Lớn
Vật liệu ướt đi vào ở một đầu của Lò nung thùng quay, tại đó các cánh gạt bên trong khuấy động và trộn đều vật liệu với không khí nóng. Máy sấy trống dạng thùng dài này, có chiều dài lên đến nhiều mét, có thể xử lý hàng trăm tấn mỗi giờ, và tốc độ quay của trống có thể điều chỉnh từ 1 đến 10 vòng/phút để phù hợp với các yêu cầu khác nhau.
- Đầu vào
- Vật liệu dạng hạt
- Đầu ra
- Hạt có độ ẩm 3%–5%
- Nhiệt độ
- Nhiệt độ khí vào trong khoảng 40°C đến 350°C
- Tính năng bổ sung
- Trộn
Máy Sấy Lò Nung Thùng Quay Cho Sấy Liên Tục Quy Mô Lớn
Lò nung thùng quay của SINOTHERMO — còn được sử dụng như máy sấy trống quay — là một trống hình trụ xoay, nâng và làm rơi vật liệu dạng hạt qua dòng không khí nóng bằng các cánh gạt bên trong. Vật liệu nạp vào ở một đầu và hạt đã sấy khô được tháo ra ở đầu kia, mang lại quá trình sấy liên tục, năng suất cao cho các hoạt động khoáng sản, hóa chất và công nghiệp quy mô lớn.
- Các cánh gạt dọc theo bên trong trống nâng và rải vật liệu qua dòng không khí nóng, trộn đều khi vật liệu di chuyển dọc theo lò nung.
- Thiết kế trống dạng dài hỗ trợ xử lý liên tục với năng suất lên đến hàng trăm tấn mỗi giờ cho các hoạt động khối lượng lớn.
- Tốc độ quay điều chỉnh từ 1 đến 10 vòng/phút, cho phép người vận hành tinh chỉnh thời gian lưu và kết quả sấy phù hợp với từng loại vật liệu.
- Nhiệt độ khí vào từ 40°C đến 350°C đáp ứng cả nhu cầu sấy ở nhiệt độ vừa và nhiệt độ cao hơn trên cùng một thiết bị.
- Chuyển động đảo trộn liên tục lớp vật liệu dạng hạt trong quá trình sấy, đạt độ ẩm cuối cùng từ 3–5%.

Model
| Model | Công Suất Sản Xuất (t/h) | Tốc Độ Quay Trống (r/min) | Công Suất Động Cơ (kW) | Góc Lắp Đặt (°) | Độ Ẩm Đầu Ra |
|---|---|---|---|---|---|
| Φ1.2×610 | 1.5~4 | 1~10 | 7.5 | 3~5 | ≤5% |
| Φ1.4×1218 | 2.5~6 | 1~10 | 15 | 3~5 | ≤5% |
| Φ1.8×1218 | 5~12 | 1~10 | 22 | 3~5 | ≤5% |
| Φ2.0×1222 | 6~15 | 1~8 | 30 | 3~5 | ≤5% |
| Φ2.4×1520 | 9~20 | 1~8 | 37 | 3~5 | ≤5% |
| Φ2.8×20 | 20~50 | 1~8 | 55 | 3~5 | ≤5% |
| Φ3.2×25 | 30~80 | 1~6 | 75 | 3~5 | ≤5% |
| Φ3.8×30 | 40~100 | 1~6 | 90 | 3~5 | ≤5% |
| Φ4.0×35 | 50~120 | 1~4 | 110 | 3~5 | ≤5% |
| Φ4.6×40 | 65~150 | 1~4 | 132 | 3~5 | ≤5% |
| Φ5.0×40 | 80~200 | 1~4 | 160 | 3~5 | ≤5% |
Ứng dụng

Khai thác mỏ
Sấy liên tục quặng cô đặc và hạt quặng khoáng sản ở quy mô lớn.

Xi măng
Sấy nguyên liệu thô và phụ gia dùng trong sản xuất xi măng với năng suất cao.

Luyện kim
Sấy hạt quặng kim loại và xỉ trước khi xử lý tiếp.

Hóa chất
Sấy hạt hóa chất và phân bón với năng suất liên tục, quy mô lớn.

Nông nghiệp
Sấy liên tục hạt phân bón và vật liệu nông nghiệp dạng khối.

Môi trường
Sấy bùn thải và hạt vật liệu tái chế từ chất thải để giảm khối lượng phục vụ xử lý hoặc tái sử dụng.

Cao lanh
Sấy hạt cao lanh và đất sét với năng suất công nghiệp.

Xây dựng
Sấy cát, cốt liệu và hạt vật liệu xây dựng với quy mô lớn.
Dịch vụ
→Tìm hiểu thêm về dịch vụ- 1Pre-Sales Testing and Experiment
- 2Professional Customization Design
- 3On-site Installation and Commissioning
- 4Training and Technical Support
- 5Full Life Circle Maintenance and After-sales





